Optimism

Công Cụ Chuyển Đổi và Tính Toán Optimism sang Polish Zloty

Tỷ giá chuyển đổi hôm nay từ 1 Optimism(OP) sang Polish Zloty(PLN) là zł0.32.
Số Tiền
OP
OP
Đã chuyển đổi sang
PLN
PLN
Cập nhật lần cuối 2026-07-31 03:50:00.0 (UTC)

Công Cụ Chuyển Đổi và Tính Toán Jucoin giúp bạn dễ dàng chuyển đổi Optimism(OP) sang Polish Zloty(PLN) theo tỷ giá hối đoái hiện tại. Đây là dữ liệu theo thời gian thực.

Hiện tại, bạn đang xem xét chuyển đổi 1 OP khi 1 OP được định giá tại 0.32 PLN.

Vì giá crypto thay đổi thường xuyên nên bạn cần quay lại trang này để kiểm tra kết quả chuyển đổi mới nhất.

Xu Hướng Tỷ Giá chuyển đổi OP sang PLN

Trong quá khứ 1D, Optimism có -2.73% sang PLN. Biểu đồ xu hướng và giá cho thấy Optimism(OP) đã tăng từ -2.73% lên PLN và trong 24 giờ qua, Polish Zloty(PLN) đã tăng từ +2.73% lên OP.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến Tỷ Lệ Chuyển Đổi OP sang PLN?

Optimism là falling trong tuần này.

Giá hiện tại của Optimism là zł0.32 mỗi OP. Với nguồn cung lưu thông 2,286,467,356 OP, có nghĩa là Optimism có tổng vốn hoá thị trường bằng zł745,632,464.27. Lượng giao dịch Optimism đã thay đổi +zł430,224.01 trong 24 giờ qua là +0.00%. Ngoài ra, trong ngày qua, giá trị zł129,789,046.37 của OP đã được giao dịch.

Vốn Hoá Thị Trường

zł745.63M

Khối Lượng (24 giờ)

zł129.78M

Nguồn Cung Lưu Thông

2.28B OP

Bảng Chuyển Đổi

Tỷ giá hối đoái của Optimism là increasing.

Giá trị hiện tại của 1 OP là zł0.32 PLN. Nói cách khác, để mua 5 OP, bạn sẽ phải trả zł1.63 PLN. Ngược lại, zł1 PLN cho phép bạn giao dịch 3.06 OP trong khi zł50 PLN sẽ chuyển đổi thành 153.32 OP, không bao gồm phí nền tảng hoặc phí gas.

Trong 7 ngày qua, tỷ giá hối đoái đã thay đổi -6.52%. Trong khi đó, trong 24 giờ qua, tỷ giá đã thay đổi -2.73%, nghĩa là tỷ giá hối đoái cao nhất của 1 OP sang Polish Zloty là 0.33 PLN và giá trị thấp nhất trong 24 giờ là 1 OP đổi lấy 0.32 PLN, bằng -8.85% tương ứng với mức giá hiện tại. Nhìn lại sau một năm, Optimism đã thay đổi -zł2.63 PLN. Điều đó có nghĩa là chỉ trong một năm, giá trị của Optimism đã thay đổi -0.89%.

OP so với PLN

Số TiềnHôm nay ở mức 03:50
0.5 OPzł0.16
1 OPzł0.32
5 OPzł1.63
10 OPzł3.26
50 OPzł16.30
100 OPzł32.61
500 OPzł163.05
1000 OPzł326.10

PLN so với OP

Số TiềnHôm nay ở mức 03:50
zł 0.51.53 OP
zł 13.06 OP
zł 515.33 OP
zł 1030.66 OP
zł 50153.32 OP
zł 100306.64 OP
zł 5001,533.24 OP
zł 10003,066.48 OP

Hôm nay so với 24 giờ qua

Số TiềnHôm nay ở mức 03:5024 giờ quaThay đổi 24 giờ
0.5 OPzł0.16zł0.15-2.73%
1 OPzł0.32zł0.31-2.73%
5 OPzł1.63zł1.58-2.73%
10 OPzł3.26zł3.16-2.73%
50 OPzł16.30zł15.84-2.73%
100 OPzł32.61zł31.69-2.73%
500 OPzł163.05zł158.48-2.73%
1000 OPzł326.10zł316.96-2.73%

Hôm nay so với 1 tháng trước

Số TiềnHôm nay ở mức 03:501 tháng trướcThay đổi 1 tháng
0.5 OPzł0.16zł0.14-8.85%
1 OPzł0.32zł0.29-8.85%
5 OPzł1.63zł1.47-8.85%
10 OPzł3.26zł2.94-8.85%
50 OPzł16.30zł14.72-8.85%
100 OPzł32.61zł29.44-8.85%
500 OPzł163.05zł147.24-8.85%
1000 OPzł326.10zł294.49-8.85%

Hôm nay so với 1 năm trước

Số TiềnHôm nay ở mức 03:501 năm trướcThay đổi 1 năm
0.5 OPzł0.16zł-1.1549-0.89%
1 OPzł0.32zł-2.3098-0.89%
5 OPzł1.63zł-11.5493-0.89%
10 OPzł3.26zł-23.0987-0.89%
50 OPzł16.30zł-115.4938-0.89%
100 OPzł32.61zł-230.9877-0.89%
500 OPzł163.05zł-1,154.9387-0.89%
1000 OPzł326.10zł-2,309.8774-0.89%

Khám phá thêm nhiều crypto

Sau đây là danh sách các loại crypto trong top 20 theo vốn hóa thị trường.

Nội dung này được cung cấp cho bạn chỉ nhằm mục đích thông tin, không tạo thành lời đề nghị hoặc chào mời đề nghị hoặc khuyến nghị của Jucoin về việc mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ được tham chiếu trong nội dung và không phải là lời khuyên đầu tư, lời khuyên tài chính, lời khuyên giao dịch hoặc bất kỳ loại lời khuyên nào khác. Dữ liệu được trình bày có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Jucoin cũng như các sàn giao dịch crypto khác và nền tảng dữ liệu thị trường. Jucoin có thể tính phí xử lý các giao dịch crypto, phí này có thể không được thể hiện trong giá chuyển đổi được hiển thị. Jucoin không chịu trách nhiệm về bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào liên quan đến nội dung, hoặc hành động được thực hiện dựa trên bất kỳ nội dung nào.